Glycerin vs Vetiveryl Acetate (Acetate Vetiverol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C17H26O2

Khối lượng phân tử

262.4 g/mol

CAS

117-98-6 / 62563-80-8

Glycerin

Glycerin

Vetiveryl Acetate (Acetate Vetiverol)

VETIVERYL ACETATE

Tên tiếng ViệtGlycerinVetiveryl Acetate (Acetate Vetiverol)
Phân loạiHoạt chấtHương liệu
EWG Score1/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daTạo hương
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Tạo hương thơm ấm áp, đất, gỗ mộc độc đáo
  • Tính bền vững cao, kéo dài mùi hương lâu trên da
  • Cải thiện cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm sử dụng
  • Hoạt động như chất cố định hương, cân bằng các nốc hương khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Ít người bị dị ứng nhưng nên patch test nếu da rất nhạy
  • Có thể làm trầm trọng thêm tình trạng rosacea hoặc dermatitis