Glycerin vs Kẽm Phenolsulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Công thức phân tử

C12H10O8S2Zn

Khối lượng phân tử

411.7 g/mol

CAS

127-82-2

Glycerin

Glycerin

Kẽm Phenolsulfonate

ZINC PHENOLSULFONATE

Tên tiếng ViệtGlycerinKẽm Phenolsulfonate
Phân loạiHoạt chấtBảo quản
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/53/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ daKháng khuẩn
Lợi ích
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
  • Kháng khuẩn mạnh, bảo quản sản phẩm hiệu quả
  • Khử mùi và kiểm soát mùi cơ thể
  • Có tính sát sinh học, giảm mụn do vi khuẩn
  • Giúp se khít lỗ chân lông, làm se da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Tác dụng astringent mạnh có thể không phù hợp cho da khô