Glyceryl Caprylate/Caprate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

56-81-5

Glyceryl Caprylate/Caprate

GLYCERYL CAPRYLATE/CAPRATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtGlyceryl Caprylate/CaprateGlycerin
Phân loạiLàm mềmHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoáDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mịn mượt trên da
  • Giúp nhũ hóa các thành phần dầu và nước
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Tăng tính bền vững của công thức
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da