Glyceryl Laurate Diacetate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C19H34O6

Khối lượng phân tử

358.5 g/mol

CAS

30899-62-8

CAS

106-69-4

Glyceryl Laurate Diacetate

GLYCERYL LAURATE DIACETATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtGlyceryl Laurate DiacetateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Giữ ẩm và cải thiện độ mềm mại của da
  • Tăng cảm giác dễ chịu khi sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như chất nhũ hóa cấp hai nhẹ nhàng
  • Hỗ trợ độ bền và ổn định của công thức
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn