Guanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine) vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H18Br2N6S2

Khối lượng phân tử

398.2 g/mol

CAS

15086-17-6

CAS

106-69-4

Guanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine)

GUANYLCYSTAMINE HBR

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtGuanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine)Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ nước trong da
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ sắc sảo
  • Phục hồi rào chắn da bị tổn thương
  • Làm mịn kết cấu và giảm nhăn
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Mùi lưu huỳnh từ liên kết disulfide trong một số công thức
  • Cần thử nghiệm patch trước sử dụng rộng rãi
An toàn