Guanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H18Br2N6S2

Khối lượng phân tử

398.2 g/mol

CAS

15086-17-6

CAS

56-81-5

Guanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine)

GUANYLCYSTAMINE HBR

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtGuanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine)Glycerin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ nước trong da
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ sắc sảo
  • Phục hồi rào chắn da bị tổn thương
  • Làm mịn kết cấu và giảm nhăn
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Mùi lưu huỳnh từ liên kết disulfide trong một số công thức
  • Cần thử nghiệm patch trước sử dụng rộng rãi
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da