Guanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine) vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H18Br2N6S2

Khối lượng phân tử

398.2 g/mol

CAS

15086-17-6

CAS

98-92-0

Guanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine)

GUANYLCYSTAMINE HBR

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtGuanylcystamine HBr (Muối bromide của Guanylcystamine)Niacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng giữ nước trong da
  • Cải thiện độ đàn hồi và độ sắc sảo
  • Phục hồi rào chắn da bị tổn thương
  • Làm mịn kết cấu và giảm nhăn
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Mùi lưu huỳnh từ liên kết disulfide trong một số công thức
  • Cần thử nghiệm patch trước sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)