Histidine (L-Histidine) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9N3O2

Khối lượng phân tử

155.15 g/mol

CAS

71-00-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Histidine (L-Histidine)

HISTIDINE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtHistidine (L-Histidine)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu cho da nhờ khả năng giữ nước (humectant)
  • Cải thiện độ mềm mại và độ căng của da
  • Giảm tĩnh điện trên bề mặt da và sản phẩm
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da tự nhiên
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Hiếm gặp gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Có thể kích hoạt histamine ở những người có dị ứng histamine
An toàn