Isododecane vs Ethylhexyl Isostearate / Ester Isooctadecanoic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H26

Khối lượng phân tử

170.33 g/mol

CAS

31807-55-3 / 93685-81-5 / 13475-82-6

Công thức phân tử

C26H52O2

Khối lượng phân tử

396.7 g/mol

CAS

81897-25-8

Isododecane

ISODODECANE

Ethylhexyl Isostearate / Ester Isooctadecanoic

ETHYLHEXYL ISOSTEARATE

Tên tiếng ViệtIsododecaneEthylhexyl Isostearate / Ester Isooctadecanoic
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Tạo hươngLàm mềm da
Lợi ích
  • Tạo cảm giác mịn mà trên da mà không dính
  • Giúp các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
  • Ổn định độ bền hạn sử dụng của sản phẩm
  • Tăng độ bóng tự nhiên cho da
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da, tăng cảm giác mịn màng
  • Tạo lớp bảo vệ không chặn lỗ chân lông
  • Giúp các thành phần hoạt chất thẩm thấu sâu vào da
  • Cải thiện độ bóng và texture của sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở da nhạy cảm hoặc có xu hướng mụn (comedogenic rating 2)
  • Một số người có thể trải qua phản ứng dị ứng nhẹ với ester dầu

Nhận xét

Isododecane là một silicone alternative nhẹ, trong khi Ethylhexyl Isostearate là ester dầu. Ethylhexyl Isostearate cung cấp dưỡng ẩm tốt hơn; Isododecane tạo finish mịn nhưng ít dưỡng ẩm