Lactitol vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

585-86-4

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Lactitol

LACTITOL

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtLactitolButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Không gây kích ứng, an toàn cho da nhạy cảm
  • Tăng cường khả năng hấp thụ nước của da
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn