Cồn Lauryl vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H26O

Khối lượng phân tử

186.33 g/mol

CAS

112-53-8

CAS

56-81-5

Cồn Lauryl

LAURYL ALCOHOL

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtCồn LaurylGlycerin
Phân loạiLàm mềmHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoáDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, tạo kết cấu mịn mà không nhớt
  • Ổn định công thức emulsion, kéo dài thời hạn sử dụng
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mại da
  • Kiểm soát độ nhớt, tạo cảm giác sử dụng thoải mái
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây nhờn da, nhất là da dầu
  • Có khả năng gây kích ứng cho da rất nhạy cảm ở nồng độ >5%
  • Nguồn gốc từ dầu palm có thể liên quan vấn đề môi trường
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da