Chiết xuất rễ Lithospermum Erythrorhizon vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223749-76-6

CAS

106-69-4

Chiết xuất rễ Lithospermum Erythrorhizon

LITHOSPERMUM ERYTHRORHIZON ROOT EXTRACT

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtChiết xuất rễ Lithospermum ErythrorhizonHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cấp ẩm và dưỡng ẩm sâu cho da
  • Cải thiện độ mềm mịn và độ đàn hồi của da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ da
  • Làm dịu và điều hòa da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Hiếm gặp nhưng một số người nhạy cảm có thể gặp phản ứng dị ứng nhẹ
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn diện
An toàn