Myristyl Myristate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H56O2

Khối lượng phân tử

424.7 g/mol

CAS

3234-85-3

CAS

56-81-5

Myristyl Myristate

MYRISTYL MYRISTATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtMyristyl MyristateGlycerin
Phân loạiLàm mềmHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn4/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm mềm và mịn da hiệu quả
  • Tạo cảm giác trơn tuột mà không dính
  • Giúp sản phẩm dễ trải và hấp thụ đều
  • Tạo độ mờ mặt tự nhiên trong trang điểm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có xu hướng gây mụn cao (comedogenic 4/5) đối với da nhạy cảm
  • Có thể gây cảm giác nặng trên da dầu nếu nồng độ quá cao
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da