Octyldodecanol (2-Octyldodecan-1-ol) vs Tinh chất nhựa cây Copaifera (Dầu Copaiba)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H42O

Khối lượng phân tử

298.5 g/mol

CAS

5333-42-6

CAS

9000-12-8

Octyldodecanol (2-Octyldodecan-1-ol)

OCTYLDODECANOL

Tinh chất nhựa cây Copaifera (Dầu Copaiba)

COPAIFERA SPECIES RESIN EXTRACTS

Tên tiếng ViệtOctyldodecanol (2-Octyldodecan-1-ol)Tinh chất nhựa cây Copaifera (Dầu Copaiba)
Phân loạiLàm mềmHương liệu
EWG Score2/105/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Che mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm và làm mềm da một cách hiệu quả
  • Tạo lớp bảo vệ giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm với kết cấu mượt mà
  • Tương thích với hầu hết các loại da và công thức mỹ phẩm
  • Tạo hương thơm tự nhiên, ấm áp và gỗ
  • Hỗ trợ làm dịu và kháng viêm da
  • Giàu terpene có đặc tính kháng ôxy hóa
  • Thành phần tự nhiên từ thiên nhiên, phù hợp với mỹ phẩm sạch
Lưu ý
  • Có khả năng tắc lỗ chân lông ở nồng độ cao hoặc trên da dễ mụn
  • Có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề nếu sử dụng quá liều
  • Một số người có da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có khả năng gây dị ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt nếu hàm lượng cao
  • Terpene có thể gây kích ứng nếu nồng độ vượt 1-2%
  • Bất ổn định dưới ánh sáng, có thể oxy hóa theo thời gian