Pentylene Glycol vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H12O2

Khối lượng phân tử

104.15 g/mol

CAS

5343-92-0

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Pentylene Glycol

PENTYLENE GLYCOL

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtPentylene GlycolButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm cho da, giữ nước lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và mềm mượt của công thức
  • Tăng cường hiệu quả hấp thụ của các thành phần khác
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm tự nhiên
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn