Pentylene Glycol vs Natri Chondroitin Sunfat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H12O2

Khối lượng phân tử

104.15 g/mol

CAS

5343-92-0

Công thức phân tử

C13H21NO15S

Khối lượng phân tử

463.37 g/mol

CAS

9007-28-7 / 9082-07-9

Pentylene Glycol

PENTYLENE GLYCOL

Natri Chondroitin Sunfat

SODIUM CHONDROITIN SULFATE

Tên tiếng ViệtPentylene GlycolNatri Chondroitin Sunfat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ ẩm cho da, giữ nước lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và mềm mượt của công thức
  • Tăng cường hiệu quả hấp thụ của các thành phần khác
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm tự nhiên
  • Cấp nước sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Giảm tĩnh điện và làm mềm mại tóc
  • Tăng độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
  • Tạo lớp bảo vệ và cải thiện kết cấu da
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác bết dính trên da
  • Người da nhạy cảm cần kiểm tra trước khi sử dụng toàn bộ khuôn mặt
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác nếu nồng độ không cân bằng