Kali ascorbyl tocopheryl phosphate vs Natri Ascorbyl Phosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C35H56KO10P

Khối lượng phân tử

706.9 g/mol

Công thức phân tử

C6H6Na3O9P

Khối lượng phân tử

322.05 g/mol

CAS

66170-10-3

Kali ascorbyl tocopheryl phosphate

POTASSIUM ASCORBYL TOCOPHERYL PHOSPHATE

Natri Ascorbyl Phosphate

SODIUM ASCORBYL PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtKali ascorbyl tocopheryl phosphateNatri Ascorbyl Phosphate
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giúp sáng da và làm đều màu da
  • Tăng cường độ đàn hồi của da
  • Giảm thiểu nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa
  • Chống oxy hóa và bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Giúp làm sáng da và giảm các vết thâm sạm theo thời gian
  • Tăng cường sản xuất collagen, cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da
  • Ổn định và tương thích tốt với các thành phần khác trong công thức
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Hiệu quả có thể chậm hơn so với vitamin C nguyên chất do cần thời gian để chuyển hóa
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt

Nhận xét

Sodium ascorbyl phosphate chỉ chứa vitamin C mà không có vitamin E. Nó ổn định hơn L-ascorbic acid nhưng cơ chế hoạt động khác (có thể hoạt động qua ascorbyl-2-phosphate), và thiếu lợi ích bảo vệ membrane của vitamin E.