Kali Hyaluronate (Muối Kali của Axit Hyaluronic) vs Sodium PCA (Sodium Pyrrolidone Carboxylate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C87H74N2O2

Khối lượng phân tử

1179.5 g/mol

CAS

31799-91-4

Công thức phân tử

C5H6NNaO3

Khối lượng phân tử

151.10 g/mol

CAS

28874-51-3

Kali Hyaluronate (Muối Kali của Axit Hyaluronic)

POTASSIUM HYALURONATE

Sodium PCA (Sodium Pyrrolidone Carboxylate)

SODIUM PCA

Tên tiếng ViệtKali Hyaluronate (Muối Kali của Axit Hyaluronic)Sodium PCA (Sodium Pyrrolidone Carboxylate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ nước dồi dào: có khả năng giữ lượng nước tối đa 1000 lần khối lượng của nó
  • Thấm sâu da: dạng muối cho phép thấm tốt hơn so với axit hyaluronic nguyên chất
  • Cải thiện độ đàn hồi: tăng cường độ căng và mềm mại của da
  • Làm trơn mịn nếp nhăn: cấp ẩm sâu giúp giảm sự lão hóa
  • Giữ ẩm sâu - hút nước vào da và giữ độ ẩm lâu dài
  • Tăng độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • An toàn cho da nhạy cảm và trẻ em
  • Giảm tĩnh điện tóc, làm tóc mượt mà
Lưu ýAn toànAn toàn

Nhận xét

Potassium Hyaluronate có trọng lượng phân tử thấp hơn, thấm da tốt hơn. Sodium Hyaluronate lại được ưa chuộng vì khả năng giữ nước vào lâu hơn trên bề mặt. Cả hai đều an toàn và hiệu quả.