Kali Sorbate vs Tetrasodium Glutamate Diacetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

24634-61-5 / 590-00-1

Công thức phân tử

C9H9NNa4O8

Khối lượng phân tử

351.13 g/mol

CAS

51981-21-6

Kali Sorbate

POTASSIUM SORBATE

Tetrasodium Glutamate Diacetate

TETRASODIUM GLUTAMATE DIACETATE

Tên tiếng ViệtKali SorbateTetrasodium Glutamate Diacetate
Phân loạiBảo quảnKhác
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, kéo dài thời gian sử dụng
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Khử mùi và ổn định công thức mỹ phẩm
  • Ngăn chặn sự oxy hóa và mất ổn định của sản phẩm
  • Tăng tuổi thọ bảo quản và hiệu quả của các thành phần hoạt tính
  • Giúp duy trì độ trong suốt và độ ổn định của hỗn dịch
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
An toàn