Kali Sorbate vs Kẽm Hexametaphosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

24634-61-5 / 590-00-1

Công thức phân tử

O6P2Zn

Khối lượng phân tử

223.3 g/mol

CAS

13566-15-9

Kali Sorbate

POTASSIUM SORBATE

Kẽm Hexametaphosphate

ZINC HEXAMETAPHOSPHATE

Tên tiếng ViệtKali SorbateKẽm Hexametaphosphate
Phân loạiBảo quảnKhác
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm hiệu quả, kéo dài thời gian sử dụng
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Nguồn gốc tự nhiên từ thực vật
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
  • Chelation kim loại nặng giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Hoạt động như chất đệm pH duy trì độ ổn định của sản phẩm
  • Bảo vệ chống ăn mòn cho các thành phần hoạt động
  • Kéo dài tuổi thọ và bảo quản sản phẩm hiệu quả
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Nồng độ cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể ảnh hưởng đến lượng khoáng chất cần thiết nếu sử dụng quá mức