Natri Ascorbyl Phosphate vs Điôxalat Kali

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6Na3O9P

Khối lượng phân tử

322.05 g/mol

CAS

66170-10-3

Công thức phân tử

C2K2O4

Khối lượng phân tử

166.22 g/mol

CAS

583-52-8

Natri Ascorbyl Phosphate

SODIUM ASCORBYL PHOSPHATE

Điôxalat Kali

DIPOTASSIUM OXALATE

Tên tiếng ViệtNatri Ascorbyl PhosphateĐiôxalat Kali
Phân loạiChống oxy hoáKhác
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá
Lợi ích
  • Chống oxy hóa và bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Giúp làm sáng da và giảm các vết thâm sạm theo thời gian
  • Tăng cường sản xuất collagen, cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da
  • Ổn định và tương thích tốt với các thành phần khác trong công thức
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa bằng cách chelating kim loại nặng
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm
  • Giúp duy trì độ ổn định của các thành phần hoạt chất
  • Hỗ trợ tính hiệu quả của các thành phần chống oxy hóa khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Hiệu quả có thể chậm hơn so với vitamin C nguyên chất do cần thời gian để chuyển hóa
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhẹ
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc nhạy cảm trực tiếp
  • Có thể tương tác với một số loại thuốc nếu hấp thụ qua da