Natri Ascorbyl Phosphate vs Ascorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6Na3O9P

Khối lượng phân tử

322.05 g/mol

CAS

66170-10-3

Công thức phân tử

C70H128O10

Khối lượng phân tử

1129.8 g/mol

CAS

183476-82-6; 1445760-15-5

Natri Ascorbyl Phosphate

SODIUM ASCORBYL PHOSPHATE

Ascorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate)

TETRAHEXYLDECYL ASCORBATE

Tên tiếng ViệtNatri Ascorbyl PhosphateAscorbate lipo tan (Ascorbyl Tetrahexyldecanoate)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa và bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Giúp làm sáng da và giảm các vết thâm sạm theo thời gian
  • Tăng cường sản xuất collagen, cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da
  • Ổn định và tương thích tốt với các thành phần khác trong công thức
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Thúc đẩy tổng hợp collagen, giúp da đàn hồi và căng mọng
  • Làm sáng da, giảm sẹo rỗ và đồi mồi
  • Ổn định hơn vitamin C l-ascorbic, không dễ bị oxy hóa
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Hiệu quả có thể chậm hơn so với vitamin C nguyên chất do cần thời gian để chuyển hóa
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt
An toàn

Nhận xét

Sodium ascorbyl phosphate là dạng tan nước, ổn định tuyệt đối nhưng hiệu quả thấp hơn. Tetrahexyldecyl ascorbate cân bằng tốt hơn giữa hiệu quả và độ ổn định.