Natri Caseinat vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9005-46-3

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Natri Caseinat

SODIUM CASEINATE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtNatri CaseinatButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mượt của da
  • Giảm tĩnh điện trên tóc, giúp tóc dễ chải
  • Cung cấp protein và axit amin dinh dưỡng
  • Tạo lớp màng bảo vệ tạm thời trên bề mặt da
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ýAn toànAn toàn