Natri Clorua vs Lauramidopropylamine Oxide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

ClNa

Khối lượng phân tử

58.44 g/mol

CAS

7647-14-5

CAS

61792-31-2

Natri Clorua

SODIUM CHLORIDE

Lauramidopropylamine Oxide

LAURAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Tên tiếng ViệtNatri CloruaLauramidopropylamine Oxide
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùiLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng độ sánh và kiểm soát độ nhớt của công thức
  • Giúp cân bằng độ渗透của sản phẩm
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Hỗ trợ hiệu quả làm sạch và chăm sóc nướu răng
  • Tạo bọt mịn và phong phú, tăng cảm giác dùng sản phẩm
  • Làm sạch mà không làm khô da hay tóc quá mức
  • Giảm tĩnh điện, cải thiện khả năng chải chuốt tóc
  • Hỗ trợ khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Quá liều trong sản phẩm để ở lại trên da lâu có thể gây mất nước
  • Không nên nuốt mỗi một lượng lớn trong sản phẩm oral care
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Một số người nhạy cảm có thể gặp phản ứng với chất amphoteric này
  • Có khả năng ảnh hưởng tới sự cân bằng pH nếu sử dụng không đúng cách

Nhận xét

SLS là anionic surfactant mạnh hơn nhưng gây kích ứng cao hơn. Lauramidopropylamine oxide là amphoteric, ít gây kích ứng hơn nhưng công suất làm sạch vẫn tốt.