Natri Clorua vs TEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

ClNa

Khối lượng phân tử

58.44 g/mol

CAS

7647-14-5

Công thức phân tử

C25H46NO6S-

Khối lượng phân tử

488.7 g/mol

CAS

61886-59-7

Natri Clorua

SODIUM CHLORIDE

TEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic)

TEA-TRIDECYLBENZENESULFONATE

Tên tiếng ViệtNatri CloruaTEA-Tridecylbenzenesulfonate (Muối TEA của axit Tridecylbenzenesulfonic)
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score1/105/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngChe mùiLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng độ sánh và kiểm soát độ nhớt của công thức
  • Giúp cân bằng độ渗透của sản phẩm
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Hỗ trợ hiệu quả làm sạch và chăm sóc nướu răng
  • Làm sạch hiệu quả các chất nhờn, bụi bẩn và tạp chất trên da
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm giác sạch sẽ khi sử dụng
  • Hòa tan trong nước dễ dàng, thích hợp cho nước cứng
  • Giữ ổn định công thức và giúp phân tán các thành phần khác
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Quá liều trong sản phẩm để ở lại trên da lâu có thể gây mất nước
  • Không nên nuốt mỗi một lượng lớn trong sản phẩm oral care
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ tự nhiên nếu sử dụng thường xuyên
  • Có tiềm năng gây cân bằng độ pH không phù hợp khi không được công thức cân bằng tốt

Nhận xét

Cả hai đều là surfactant anion hiệu quả. Sodium laureth sulfate (SLES) là một surfactant mềm hơn được cho là ít kích ứng hơn. TEA-Tridecylbenzenesulfonate có chuỗi carbon dài hơn nên có lực làm sạch mạnh hơn nhưng có thể kích ứt hơn ở nồng độ cao.