Natri Clorua vs Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

ClNa

Khối lượng phân tử

58.44 g/mol

CAS

7647-14-5

Công thức phân tử

C21H47NO7S

Khối lượng phân tử

457.7 g/mol

CAS

66161-60-2

Natri Clorua

SODIUM CHLORIDE

Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)

TIPA-LAURYL SULFATE

Tên tiếng ViệtNatri CloruaNatri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score1/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngChe mùiLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tăng độ sánh và kiểm soát độ nhớt của công thức
  • Giúp cân bằng độ渗透của sản phẩm
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Hỗ trợ hiệu quả làm sạch và chăm sóc nướu răng
  • Làm sạch mạnh mẽ và hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất
  • Tạo bọt phong phú giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động乳hóa tốt, giúp hòa tan các thành phần không tan trong nước
  • Chi phí sản xuất thấp, dễ dàng tinh chế và ổn định trong công thức
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Quá liều trong sản phẩm để ở lại trên da lâu có thể gây mất nước
  • Không nên nuốt mỗi một lượng lớn trong sản phẩm oral care
  • Có khả năng gây kích ứng da, đặc biệt với làn da nhạy cảm hoặc mỏng manh
  • Có thể làm khô da và tóc khi sử dụng thường xuyên do loại bỏ các chất bảo vệ tự nhiên
  • Có thể gây cảm giác ngứa, đỏ hoặc bong tróc khi nồng độ quá cao
  • Có tiềm năng gây tích tụ dư lượng trên tóc nếu không rửa kỹ

Nhận xét

TIPA-Lauryl Sulfate và Sodium Lauryl Sulfate đều là các surfactant anion mạnh với khả năng làm sạch tương tự nhau. Tuy nhiên, TIPA-Lauryl Sulfate được coi là ôn hòa hơn nhờ sự kết hợp với triethanolamine, giúp điều chỉnh pH và làm giảm tính kích ứt