Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Dihydroxyethyl Tallow Glycinate
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
CAS
61791-25-1
| Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | Dihydroxyethyl Tallow Glycinate DIHYDROXYETHYL TALLOW GLYCINATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) | Dihydroxyethyl Tallow Glycinate |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 6/10 |
| Gây mụn | 0/5 | — |
| Kích ứng | 4/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS là anionic surfactant mạnh với khả năng làm sạch cao hơn nhưng tính kích ứch da cao hơn. Dihydroxyethyl Tallow Glycinate amphoteric nên nhẹ nhàng hơn, phù hợp hơn cho tóc nhạy cảm.