Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

151-21-3

Công thức phân tử

C34H48Na2O7

Khối lượng phân tử

614.7 g/mol

CAS

7421-40-1

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate

DISODIUM SUCCINOYL GLYCYRRHETINATE

Tên tiếng ViệtSodium Lauryl Sulfate (SLS)Muối Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtDưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
  • Tăng khả năng tạo bọt và làm sạch hiệu quả
  • Điều hòa da, giữ độ ẩm và mềm mại
  • Giảm kích ứng nhờ thành phần glycyrrhetinic acid có tính chống viêm
  • Cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô
  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao nếu không kết hợp với humectant
  • Người da nhạy cảm cực độ nên patch test trước

Nhận xét

SLS mạnh hơn trong làm sạch nhưng có thể gây kích ứ mạnh, trong khi Disodium Succinoyl Glycyrrhetinate dịu nhẹ hơn và có thêm công dụng dưỡng ẩm