Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Sodium Cumenesulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

151-21-3

Công thức phân tử

C9H11NaO3S

Khối lượng phân tử

222.24 g/mol

CAS

32073-22-6 / 28348-53-0

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Sodium Cumenesulfonate

SODIUM CUMENESULFONATE

Tên tiếng ViệtSodium Lauryl Sulfate (SLS)Sodium Cumenesulfonate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
  • Hòa tan các thành phần không tan trong nước, tăng độ bền bỉ của công thức
  • Làm sạch hiệu quả với khả năng gây kích ứng thấp hơn so với surfactant mạnh
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và bóng bẩy trên da sau sử dụng
  • Ổn định các công thức乳hóa và giữ độ rõ của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô
  • Ở nồng độ cao có thể gây mất cân bằng pH và làm khô da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu sử dụng liên tục hoặc ở nồng độ quá cao

Nhận xét

SLES nhẹ nhàng hơn SLS do quá trình ethoxyl hóa, ít gây kích ứng