Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
151-21-3
Công thức phân tử
C21H47NO7S
Khối lượng phân tử
457.7 g/mol
CAS
66161-60-2
| Sodium Lauryl Sulfate (SLS) SODIUM LAURYL SULFATE | Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate) TIPA-LAURYL SULFATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Sodium Lauryl Sulfate (SLS) | Natri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate) |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | 6/10 |
| Gây mụn | 0/5 | — |
| Kích ứng | 4/5 | 4/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
TIPA-Lauryl Sulfate và Sodium Lauryl Sulfate đều là các surfactant anion mạnh với khả năng làm sạch tương tự nhau. Tuy nhiên, TIPA-Lauryl Sulfate được coi là ôn hòa hơn nhờ sự kết hợp với triethanolamine, giúp điều chỉnh pH và làm giảm tính kích ứt
So sánh thêm
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) vs cocamidopropyl-betaineSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs sodium-laureth-sulfateSodium Lauryl Sulfate (SLS) vs glycerinNatri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate) vs sodium-chlorideNatri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate) vs cocamidopropyl-betaineNatri Lauryl Sulfate TIPA (TIPA-Lauryl Sulfate) vs panthenol