Natri Lauryl Sulfoacetate vs Axit abietic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H27NaO5S

Khối lượng phân tử

330.42 g/mol

CAS

1847-58-1

CAS

514-10-3

Natri Lauryl Sulfoacetate

SODIUM LAURYL SULFOACETATE

Axit abietic

ABIETIC ACID

Tên tiếng ViệtNatri Lauryl SulfoacetateAxit abietic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú và bổng, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Khả năng hòa tan mỹ phẩm tốt, giúp phân tán các thành phần khác
  • Ổn định hơn SLS, thích hợp cho các công thức nhạy cảm
  • Emulsion stabilizer hiệu quả
  • Giúp sản phẩm dầu-nước ổn định lâu dài
  • Có tính chất surfactant nhẹ
  • Cải thiện texture và feel của sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da, đặc biệt ở da nhạy cảm hoặc khi sử dụng quá liều
  • Có thể làm khô da và phá vỡ độ pH tự nhiên của da nếu sử dụng thường xuyên
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với sulfat
  • Nếu không rửa sạch hoàn toàn, có thể để lại các thành phần tích lũy trên da
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao (>1%)
  • Có thể gây comedone ở người da nhạy cảm
  • Một số người có thể dị ứng với rosin derivatives