Sodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate) vs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

FNa2O3P

Khối lượng phân tử

143.950 g/mol

CAS

10163-15-2 / 7631-97-2

CAS

38661-72-2

Sodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate)

SODIUM MONOFLUOROPHOSPHATE

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Tên tiếng ViệtSodium Monofluorophosphate (Natri Monofluorophosphate)1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn
Kích ứng3/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tăng cường men răng và bảo vệ chống sâu răng
  • Ngăn chặn mảng bám và giảm viêm lợi
  • Giúp giảm độ nhạy cảm của các vết sứt nhỏ trên men răng
  • Hoạt động kéo dài với sự giải phóng fluoride từ từ
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
Lưu ý
  • Không được sử dụng trong các sản phẩm mỹ phẩm da mặt; quy định nghiêm ngặt ở nhiều quốc gia
  • Có thể gây tẩy trắng nướu nếu nuốt vô tình ở trẻ em
  • Cần hướng dẫn sử dụng cẩn thận, đặc biệt với trẻ em dưới 3 tuổi
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định