Natri Nitrit vs 1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

NNaO2

Khối lượng phân tử

68.995 g/mol

CAS

7632-00-0

CAS

38661-72-2

Natri Nitrit

SODIUM NITRITE

1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane

1,3-BIS-(ISOCYANATOMETHYL) CYCLOHEXANE

Tên tiếng ViệtNatri Nitrit1,3-Bis-(Isocyanatomethyl) Cyclohexane
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Bảo vệ các thành phần hoạt chất khỏi bị oxi hóa
  • Kéo dài tuổi thọ của sản phẩm mỹ phẩm
  • Chống ăn mòn cho container và thiết bị sản xuất
  • Ổn định công thức trong thời gian lưu trữ
  • Tăng độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện tính chất polymer trong sản phẩm
  • Giúp duy trì tính ổn định của sản phẩm
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da
  • Có tiềm năng tạo thành N-nitrosamine (chất gây hại) nếu tương tác với amines trong công thức
  • Không nên sử dụng ở nồng độ vượt quá các giới hạn quy định
  • Có khả năng gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần xử lý cẩn thận do tính chất isocyanate
  • Không được phép sử dụng ở nồng độ vượt giới hạn quy định