Natri sunfite vs Trichlosan

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Na2O3S

Khối lượng phân tử

126.05 g/mol

CAS

7757-83-7

Công thức phân tử

C12H8Cl2O2S

Khối lượng phân tử

287.2 g/mol

CAS

97-24-5

Natri sunfite

SODIUM SULFITE

Trichlosan

2,2'-THIOBIS(4-CHLOROPHENOL)

Tên tiếng ViệtNatri sunfiteTrichlosan
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score6/106/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/53/5
Công dụngChất bảo quảnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm
  • Giúp duỗi hoặc uốn tóc bằng cách phá vỡ cấu trúc protein
  • Kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Chi phí sản xuất thấp và dễ kiểm soát
  • Diệt khuẩn và kháng nấm hiệu quả
  • Kéo dài thời gian bảo quản sản phẩm
  • Ngăn ngừa nhiễm trùng trên da
  • Giảm mùi hôi từ vi khuẩn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và niêm mạc ở nồng độ cao
  • Dị ứng với natri sunfite ở những người nhạy cảm, đặc biệt là bệnh nhân hen suyễn
  • Có thể gây khô tóc nếu dùng quá lâu trong các sản phẩm duỗi/uốn
  • Tác động tiêu cực đến sức khỏe hô hấp khi inhale dạng bột
  • Có khả năng gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm
  • Ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường nước
  • Tiềm ẩn rối loạn nội tiết ở liều cao

Nhận xét

Sodium Benzoate hiệu quả chống nấm/vi khuẩn nhưng phổ rộng ít hơn. Trichlosan mạnh hơn nhưng có rủi ro lớn hơn.