Natri Thiosulfat vs HC Xanh Số 16

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Na2O3S2

Khối lượng phân tử

158.11 g/mol

CAS

7772-98-7 / 10102-17-7

Công thức phân tử

C23H30BrN3O2

Khối lượng phân tử

460.4 g/mol

CAS

502453-61-4

Natri Thiosulfat

SODIUM THIOSULFATE

HC Xanh Số 16

HC BLUE NO. 16

Tên tiếng ViệtNatri ThiosulfatHC Xanh Số 16
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Giảm tác động của các chất oxy hoá và clo
  • Hỗ trợ ổn định công thức chứa các chất hoá học mạnh
  • Có tính khử giúp bảo vệ các thành phần hoạt chất
  • Có thể giúp làm sạch da từ các tạp chất hoá học
  • Tạo màu xanh sâu, bền màu trên tóc
  • Khả năng bao phủ lâu dài với tóc đã nhuộm
  • Cho phép tạo các sắc thái xanh từ nhạt đến đậm
  • Tương thích với các quy trình nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có mùi lưu huỳnh đặc trưng có thể gây khó chịu
  • Cần thận trọng khi kết hợp với các thành phần oxy hoá khác
  • Có thể gây kích ứng da đầu hoặc phản ứng dị ứng ở một số cá nhân
  • Không nên nuốt phải, cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da nhạy cảm
  • Thành phần azo có thể gây lo ngại về độc tính hóa học ở nồng độ cao
  • Có thể gây nhuộm lên da nếu không rửa sạch