Natri Tridecyl Sulfat vs Cocamide DEA

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H27NaO4S

Khối lượng phân tử

302.41 g/mol

CAS

3026-63-9

CAS

68603-42-9

Natri Tridecyl Sulfat

SODIUM TRIDECYL SULFATE

Cocamide DEA

COCAMIDE DEA

Tên tiếng ViệtNatri Tridecyl SulfatCocamide DEA
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu và loại bỏ hiệu quả dầu, bẩn và tạp chất
  • Tạo bọt phong phú và thoải mái khi sử dụng
  • Cải thiện kết cấu và tính ổn định của nhũ tương
  • Giúp các thành phần hoạt chất khác thẩm thấu tốt hơn
  • Tạo bọt dồi dào, mang lại cảm giác sạch sẽ thoải mái
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức trong lâu dài
  • Kiểm soát độ sánh, tăng cảm giác sử dụng
  • Tương thích với đa số các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, chảy máu nướu hoặc viêm da ở những người nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Làm khô da và tóc nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc không được cân bằng bằng các thành phần dưỡng ẩm
  • Có tiềm năng gây biến tính protein (denature) khi tiếp xúc lâu dài với da nhạy cảm
  • Có thể gây khô da nếu dùng thường xuyên với nồng độ cao
  • Potentiel để hình thành N-nitrosoamine (gây ung thư) nếu không kiểm soát pH và bảo quản đúng cách
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ trên 10%
  • Làm sạch quá mức dầu tự nhiên trên da với sử dụng dài hạn