Natri xylene sunfonate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H9NaO3S

Khối lượng phân tử

208.21 g/mol

CAS

1300-72-7

CAS

56-81-5

Natri xylene sunfonate

SODIUM XYLENESULFONATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtNatri xylene sunfonateGlycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ hòa tan của các thành phần liposolubol trong nước
  • Ổn định độ nhớt và cảm giác sử dụng của sản phẩm
  • Tăng hiệu quả làm sạch và khả năng lên bọt
  • Giúp duy trì tính đồng nhất của công thức
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da