Sorbitol Polyethylene Glycol Ether vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

53694-15-8

CAS

56-81-5

Sorbitol Polyethylene Glycol Ether

SORBETH-20

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtSorbitol Polyethylene Glycol EtherGlycerin
Phân loạiTẩy rửaHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, kết hợp tốt các thành phần không hòa tan
  • Điều chỉnh độ nhớt, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Tăng cảm giác mịn màng khi sử dụng
  • Giúp cải thiện tính ổn định công thức
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da