Sorbet Heksastearát (Polyoxyethylene Sorbitol Hexastearate) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

66828-20-4

CAS

56-81-5

Sorbet Heksastearát (Polyoxyethylene Sorbitol Hexastearate)

SORBETH-6 HEXASTEARATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtSorbet Heksastearát (Polyoxyethylene Sorbitol Hexastearate)Glycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoáDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo kết cấu mịn, mềm mại và dễ trải trên da
  • Ổn định công thức cosmetic, giúp pha dầu-nước kết hợp tốt và lâu dài
  • Cải thiện khả năng hấp thụ của các hoạt chất khác vào da
  • Có tính chất dưỡng ẩm nhẹ nhằm giữ độ ẩm tự nhiên
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm nhẹ hoặc kích ứng nếu da rất nhạy cảm với các surfactant
  • Ở nồng độ cao, có thể gây cảm giác keo dính trên một số loại da
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da