Sorbitan Dioleate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H76O7

Khối lượng phân tử

693.0 g/mol

CAS

29116-98-1

CAS

56-81-5

Sorbitan Dioleate

SORBITAN DIOLEATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtSorbitan DioleateGlycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoáDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả giữa các thành phần dầu và nước, tạo kết cấu mịn đều
  • Cải thiện độ ổn định của công thức và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Tăng cảm giác mềm mại, trơn tru trên da và tóc
  • An toàn với da nhạy cảm nhờ tính chất không ion
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm hoặc dị ứng với sorbitol
  • Nồng độ cao có thể làm da bết dính hoặc không thoáng khí
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da