Sorbitan Distearate / Sorbitan Dioctadecanoate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H80O7

Khối lượng phân tử

697.1 g/mol

CAS

36521-89-8

CAS

68990-58-9

Sorbitan Distearate / Sorbitan Dioctadecanoate

SORBITAN DISTEARATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtSorbitan Distearate / Sorbitan DioctadecanoateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm mềm và nuôi dưỡng da, cải thiện độ mềm mại tự nhiên
  • Giúp kết hợp các thành phần dầu và nước tạo emulsion ổn định
  • Tăng cảm giác khoái cảm và độ bám dính của sản phẩm trên da
  • Giảm mất nước từ da và duy trì độ ẩm lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây clogged pores ở những người da dễ mụn nếu sử dụng nồng độ cao
  • Người da nhạy cảm có thể cần test patch trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể để lại cảm giác nhờn nếu nồng độ vượt quá 3-5%
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều