Sorbitan Trioleate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C60H108O8

Khối lượng phân tử

957.5 g/mol

CAS

26266-58-0

CAS

68990-58-9

Sorbitan Trioleate

SORBITAN TRIOLEATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtSorbitan TrioleateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngNhũ hoáLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hoá hiệu quả, ổn định công thức
  • Tăng cảm giác mềm mượt và độ ẩm trên da
  • Không ionogenic, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Cải thiện độ dẫn của sản phẩm
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều