Sorbitan Trioleate vs Nước tinh khiết

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C60H108O8

Khối lượng phân tử

957.5 g/mol

CAS

26266-58-0

CAS

7732-18-5

Sorbitan Trioleate

SORBITAN TRIOLEATE

Nước tinh khiết

WATER

Tên tiếng ViệtSorbitan TrioleateNước tinh khiết
Phân loạiLàm mềmKhác
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngNhũ hoáDưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hoá hiệu quả, ổn định công thức
  • Tăng cảm giác mềm mượt và độ ẩm trên da
  • Không ionogenic, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Cải thiện độ dẫn của sản phẩm
  • Cung cấp độ ẩm tức thì cho da
  • Làm dung môi cho các hoạt chất khác
  • Làm mềm và làm dịu da
  • Hỗ trợ cân bằng độ pH tự nhiên
Lưu ýAn toàn
  • Có thể chứa tạp chất nếu không được tinh chế đúng cách
  • Cần hệ thống bảo quản tốt để tránh vi khuẩn