Stearalkonium Chloride (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) vs Benzyldocosyldimethylammonium chloride / Behenalkonium chloride
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C27H50ClN
Khối lượng phân tử
424.1 g/mol
CAS
122-19-0
Công thức phân tử
C31H58ClN
Khối lượng phân tử
480.2 g/mol
CAS
16841-14-8
| Stearalkonium Chloride (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) STEARALKONIUM CHLORIDE | Benzyldocosyldimethylammonium chloride / Behenalkonium chloride BEHENALKONIUM CHLORIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Stearalkonium Chloride (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) | Benzyldocosyldimethylammonium chloride / Behenalkonium chloride |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 3/10 | 4/10 |
| Gây mụn | — | — |
| Kích ứng | 2/5 | 2/5 |
| Công dụng | Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Stearalkonium chloride có chuỗi C18; nằm giữa cetrimonium (C16) và behenalkonium (C22)
So sánh thêm
Stearalkonium Chloride (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) vs cetyl-alcoholStearalkonium Chloride (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) vs dimethiconeStearalkonium Chloride (Chất làm mềm và chống tĩnh điện) vs panthenolBenzyldocosyldimethylammonium chloride / Behenalkonium chloride vs cetyl-alcoholBenzyldocosyldimethylammonium chloride / Behenalkonium chloride vs stearyl-alcoholBenzyldocosyldimethylammonium chloride / Behenalkonium chloride vs sodium-lauryl-sulfate