Stearamide MEA-Stearate vs Cocamide DEA

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C38H75NO3

Khối lượng phân tử

594.0 g/mol

CAS

14351-40-7

CAS

68603-42-9

Stearamide MEA-Stearate

STEARAMIDE MEA-STEARATE

Cocamide DEA

COCAMIDE DEA

Tên tiếng ViệtStearamide MEA-StearateCocamide DEA
Phân loạiKhácTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Giúp tạo và ổn định bọt sữa rửa mặt, dầu gội
  • Tăng độ nhớt và làm lâm công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện cảm giác sử dụng và độ dầy của sản phẩm
  • Có tác dụng chống tĩnh điện, giảm xơ tóc
  • Tạo bọt dồi dào, mang lại cảm giác sạch sẽ thoải mái
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức trong lâu dài
  • Kiểm soát độ sánh, tăng cảm giác sử dụng
  • Tương thích với đa số các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao, đặc biệt ở vùng mắt
  • Thành phần chứa monoethanolamine có khả năng gây hình thành nitrosamine khi kết hợp với một số bảo quản phẩm
  • Có thể để lại cảm giác bị bọt dư thừa nếu rửa không sạch
  • Có thể gây khô da nếu dùng thường xuyên với nồng độ cao
  • Potentiel để hình thành N-nitrosoamine (gây ung thư) nếu không kiểm soát pH và bảo quản đúng cách
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ trên 10%
  • Làm sạch quá mức dầu tự nhiên trên da với sử dụng dài hạn

Nhận xét

Cả hai đều là các chất tăng cường bọt và điều chỉnh độ nhớt, nhưng Cocamide DEA có khả năng kích ứch cao hơn và thường được thay thế bằng Stearamide MEA-Stearate ở các sản phẩm hiện đại