Đường sucrose vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O11

Khối lượng phân tử

342.30 g/mol

CAS

57-50-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Đường sucrose

SUCROSE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtĐường sucroseButylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm cho da bằng cách hấp thụ nước từ không khí
  • Làm dịu và giảm viêm trên da
  • Cải thiện kết cấu da, làm mềm và mịn
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao, có thể dính rít hoặc tạo cảm giác dính trên da
  • Có thể kích thích mụn ở một số da dễ nổi mụn nếu không được cân bằng tốt
An toàn