Sucrose Octaacetate (Đường sucrose 8 asetate) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C28H38O19

Khối lượng phân tử

678.6 g/mol

CAS

126-14-7

CAS

56-81-5

Sucrose Octaacetate (Đường sucrose 8 asetate)

SUCROSE OCTAACETATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtSucrose Octaacetate (Đường sucrose 8 asetate)Glycerin
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChe mùiDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Khử mùi hôi hiệu quả giúp tăng an toàn cho trẻ nhỏ
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ thành phần hoạt chất khác
  • Cải thiện cảm nhận và mùi hương của sản phẩm cuối cùng
  • An toàn sinh học, không gây kích ứng da đáng kể
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Không nên tiêm thụ vì dù đã bị khử mùi nhưng vẫn có độc tính nếu được nuốt theo lượng lớn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da