Synephrine HCl (Synephrine Hydrochloride) vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H14ClNO2

Khối lượng phân tử

203.66 g/mol

CAS

5985-28-4

CAS

490-78-8

Synephrine HCl (Synephrine Hydrochloride)

SYNEPHRINE HCL

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtSynephrine HCl (Synephrine Hydrochloride)2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương gốc tự do
  • Cải thiện độ mềm mại và độ ẩm của tóc
  • Điều hòa da, giảm kích ứng nhẹ
  • Hỗ trợ duy trì độ đàn hồi của da
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tiềm năng tương tác với một số thành phần mỹ phẩm khác
  • Có thể dấy lên cảm giác nóng rát nhẹ ở một số người
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh