Synephrine HCl (Synephrine Hydrochloride) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H14ClNO2

Khối lượng phân tử

203.66 g/mol

CAS

5985-28-4

CAS

56-81-5

Synephrine HCl (Synephrine Hydrochloride)

SYNEPHRINE HCL

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtSynephrine HCl (Synephrine Hydrochloride)Glycerin
Phân loạiChống oxy hoáHoạt chất
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương gốc tự do
  • Cải thiện độ mềm mại và độ ẩm của tóc
  • Điều hòa da, giảm kích ứng nhẹ
  • Hỗ trợ duy trì độ đàn hồi của da
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Tiềm năng tương tác với một số thành phần mỹ phẩm khác
  • Có thể dấy lên cảm giác nóng rát nhẹ ở một số người
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da