T-Butylhydroxylamine Acetate vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H15NO3

Khối lượng phân tử

149.19 g/mol

CAS

253605-31-1

CAS

490-78-8

T-Butylhydroxylamine Acetate

T-BUTYLHYDROXYLAMINE ACETATE

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtT-Butylhydroxylamine Acetate2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Ổn định các hoạt chất dễ bị oxy hóa trong công thức
  • Ngăn ngừa sự thay đổi màu sắc và mùi hương do oxy hóa
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm
  • Bảo vệ tính hiệu quả của vitamin C và các chất phòng chống lão hóa khác
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Ít được sử dụng rộng rãi nên dữ liệu an toàn dài hạn trên da còn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm với nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh